trách nhiệm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Điều phải làm, phải gánh vác hoặc phải nhận lấy về mình: "Trách nhiệm" chỉ bổn phận, nhiệm vụ mà một người hoặc một tổ chức phải thực hiện hoặc chịu hậu quả về những hành động, quyết định của mình.
- Tinh thần sẵn sàng nhận lấy và hoàn thành công việc được giao: "Trách nhiệm" còn thể hiện ý thức tự giác, đáng tin cậy của một cá nhân.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Anh ấy có trách nhiệm chăm sóc cha mẹ già.
- Mỗi công dân đều có trách nhiệm bảo vệ môi trường.
- Giám đốc phải chịu trách nhiệm hoàn toàn về quyết định này.
Các cách sử dụng nâng cao
- "tinh thần trách nhiệm": ý thức sẵn sàng hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.
- Cô ấy làm việc với tinh thần trách nhiệm rất cao.
- "đùn đẩy trách nhiệm": hành động né tránh, không chịu nhận phần việc hoặc lỗi thuộc về mình.
- Không nên đùn đẩy trách nhiệm cho người khác.
- "trách nhiệm pháp lý": nghĩa vụ phải gánh chịu hậu quả trước pháp luật.
- Hành vi vi phạm sẽ phải chịu trách nhiệm pháp lý.
Biến thể và từ gần giống
- Có trách nhiệm (cụm tính từ): có ý thức và thực hiện đầy đủ bổn phận.
- Anh ta là một người có trách nhiệm với gia đình.
- Chịu trách nhiệm (cụm động từ): nhận lấy và đảm đương một nhiệm vụ hoặc hậu quả.
- Bộ phận kỹ thuật sẽ chịu trách nhiệm khắc phục sự cố.
- Trách nhiệm hữu hạn (thuật ngữ kinh tế): loại hình công ty mà trách nhiệm tài chính của chủ sở hữu chỉ giới hạn trong số vốn góp.
- Công ty TNHH là viết tắt của công ty trách nhiệm hữu hạn.
Từ đồng nghĩa
- Bổn phận: việc phải làm do đạo đức, lương tâm hoặc quy định đòi hỏi.
- Nghĩa vụ: điều phải làm theo luật pháp hoặc đạo lý.
Các cụm từ liên quan
- Gánh vác trách nhiệm: đảm đương, nhận lấy công việc nặng nề.
- Anh ấy sẵn sàng gánh vác trách nhiệm lãnh đạo nhóm.
- Thoái thác trách nhiệm: tìm cách từ chối, lẩn tránh nhiệm vụ.
- Một nhà lãnh đạo giỏi không bao giờ thoái thác trách nhiệm.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Ăn cây nào rào cây ấy: (nghĩa bóng) nhận lợi ích từ đâu thì phải có trách nhiệm bảo vệ, gìn giữ từ đó.
- Chịu trách nhiệm đến cùng: quyết tâm hoàn thành nhiệm vụ dù khó khăn, không bỏ dở giữa chừng.
- dt. Điều phải làm, phải gánh vác hoặc phải nhận lấy về mình: trách nhiệm nặng nề có trách nhiệm đào tạo các cán bộ khoa học trẻ phải chịu hoàn toàn trách nhiệm.