trách nhiệm

  1. dt. Điều phải làm, phải gánh vác hoặc phải nhận lấy về mình: trách nhiệm nặng nề trách nhiệm đào tạo các cán bộ khoa học trẻ phải chịu hoàn toàn trách nhiệm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trách nhiệm
Mỗi người đều có trách nhiệm bảo vệ môi trường.